Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiệm:
任 nhậm, nhâm, nhiệm
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiệm
nhậm, nhâm, nhiệm [nhậm, nhâm, nhiệm]
U+4EFB, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4, ren2;
Việt bính: jam4 jam6
1. [大任] đại nhiệm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [補任] bổ nhiệm 4. [改任] cải nhiệm 5. [主任] chủ nhiệm 6. [現任] hiện nhậm 7. [兼任] kiêm nhiệm 8. [原任] nguyên nhiệm 9. [任咎] nhậm cữu, nhiệm cữu 10. [任職] nhậm chức, nhiệm chức 11. [任用] nhậm dụng, nhiệm dụng 12. [任賢] nhậm hiền, nhiệm hiền 13. [任命] nhậm mệnh, nhiệm mệnh 14. [任事] nhậm sự, nhiệm sự 15. [任便] nhậm tiện, nhiệm tiện 16. [任重] nhậm trọng, nhiệm trọng 17. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 18. [分任] phân nhiệm 19. [信任] tín nhiệm, tín nhậm;
任 nhậm, nhâm, nhiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 任
(Danh) Sự việc phải đảm đương.◎Như: trách nhậm 責任 trách nhiệm, nhậm trọng đạo viễn 任重道遠 gánh nặng đường xa.
(Danh) Chức việc, chức vị.
◎Như: phó nhậm 赴任 tới làm chức phận của mình.
◇Tây du kí 西遊記: Ngọc Đế hựu sai Mộc Đức Tinh Quân tống tha khứ ngự mã giám đáo nhậm 玉帝又差木德星君送他去禦馬監到任 (Đệ tứ hồi) Ngọc Hoàng lai sai Mộc Đức Tinh Quân đưa (Ngộ Không) tới nhận chức ở chuồng ngựa nhà trời.
(Động) Dùng, ủy phái.
◎Như: tri nhân thiện nhậm 知人善任 biết người khéo dùng.
◇Sử Kí 史記: Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
(Động) Mặc, mặc sức, mặc kệ.
◎Như: nhậm ý 任意 mặc ý.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.Một âm là nhâm.
(Động) Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau.
◎Như: tín nhâm 信任 tín nhiệm.
(Động) Chịu, đương.
◎Như: chúng nộ nan nhâm 眾怒難任 chúng giận khó đương, vô nhâm kích thiết bình dinh chi chí 無任激切屏營之至 cảm kích thiết tha hãi hùng khôn xiết.
(Động) Gánh vác.
◎Như: nhâm lao 任勞 gánh vác lấy sự khó nhọc, nhâm oán 任怨 chịu lấy sự oán trách.
(Động) Mang thai.
§ Thông 妊.
◇Hán Thư 漢書: Lưu ảo nhâm Cao Tổ nhi mộng dữ thần ngộ 劉媼任高祖而夢與神遇 (Tự truyện thượng 敘傳上) Bà Lưu mang thai Cao Tổ mà nằm mộng gặp thần.
(Tính) Gian nịnh.
§ Thông 壬.
◎Như: nhâm nhân 任人 người xu nịnh.
(Danh) Họ Nhâm.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhiệm.
nhậm, như "nhậm chức" (vhn)
nhẩm, như "tính nhẩm" (btcn)
nhầm, như "nhầm lẫn" (btcn)
nhiệm, như "bổ nhiệm" (btcn)
nhâm, như "xem Nhậm" (gdhn)
nhăm, như "nhăm nhe" (gdhn)
nhặm, như "nhặm mắt" (gdhn)
vững, như "vững chắc, vững dạ" (gdhn)
Nghĩa của 任 trong tiếng Trung hiện đại:
[rén]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NHẬM
1. huyện Nhâm; Nhâm Khâu (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc Trung Quốc)。任县(Rén Xiàn)、任丘(Rénqiū),县名,都在河北。
2. họ Nhậm。(Rén)姓。
Ghi chú: 另见rèn
[rèn]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NHIỆM, NHẬM
1. bổ nhiệm; sử dụng; cử。任用。
委任。
uỷ nhiệm.
被任为厂长。
được bổ nhiệm làm giám đốc nhà máy.
2. đảm nhiệm; nhậm chức。担任。
任职。
nhậm chức.
连选连任。
liên tiếp trúng cử mấy khoá.
3. đảm đương; chịu đựng。担当;承受。
4. chức vụ。职务。
就任。
đến nhậm chức.
担负重任。
gánh vác nhiệm vụ nặng nề.
(量)
5. lần (số lần đảm nhiệm chức vụ)。用于担任官职的次数。
6. mặc ý; tuỳ ý。任凭; 听凭。
放任。
thả mặc; bỏ mặc.
任意。
tuỳ ý.
听之任之。
để tuỳ nó; để mặc nó.
衣服的花色很多,任你挑选。
màu hoa áo rất nhiều, tuỳ ý chị chọn.
7. bất luận。不论;无论。
东西放在这里,任什么也短不了。
đồ đạc để ở đây, bất luận thế nào cũng không mất được.
任谁也不准乱动这里的东西。
bất kì ai cũng không được làm lộn xộn nơi đây.
Ghi chú: 另见rén
Từ ghép:
任便 ; 任何 ; 任劳任怨 ; 任免 ; 任命 ; 任凭 ; 任期 ; 任情 ; 任人唯亲 ; 任人唯贤 ; 任务 ; 任性 ; 任意 ; 任用 ; 任职 ; 任重道远
Số nét: 6
Hán Việt: NHẬM
1. huyện Nhâm; Nhâm Khâu (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc Trung Quốc)。任县(Rén Xiàn)、任丘(Rénqiū),县名,都在河北。
2. họ Nhậm。(Rén)姓。
Ghi chú: 另见rèn
[rèn]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NHIỆM, NHẬM
1. bổ nhiệm; sử dụng; cử。任用。
委任。
uỷ nhiệm.
被任为厂长。
được bổ nhiệm làm giám đốc nhà máy.
2. đảm nhiệm; nhậm chức。担任。
任职。
nhậm chức.
连选连任。
liên tiếp trúng cử mấy khoá.
3. đảm đương; chịu đựng。担当;承受。
4. chức vụ。职务。
就任。
đến nhậm chức.
担负重任。
gánh vác nhiệm vụ nặng nề.
(量)
5. lần (số lần đảm nhiệm chức vụ)。用于担任官职的次数。
6. mặc ý; tuỳ ý。任凭; 听凭。
放任。
thả mặc; bỏ mặc.
任意。
tuỳ ý.
听之任之。
để tuỳ nó; để mặc nó.
衣服的花色很多,任你挑选。
màu hoa áo rất nhiều, tuỳ ý chị chọn.
7. bất luận。不论;无论。
东西放在这里,任什么也短不了。
đồ đạc để ở đây, bất luận thế nào cũng không mất được.
任谁也不准乱动这里的东西。
bất kì ai cũng không được làm lộn xộn nơi đây.
Ghi chú: 另见rén
Từ ghép:
任便 ; 任何 ; 任劳任怨 ; 任免 ; 任命 ; 任凭 ; 任期 ; 任情 ; 任人唯亲 ; 任人唯贤 ; 任务 ; 任性 ; 任意 ; 任用 ; 任职 ; 任重道远
Chữ gần giống với 任:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 任
仼,
Tự hình:

Dịch nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:
任 《担任。》奥秘; 玄奥 《奥妙神秘。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: nhiệm Tìm thêm nội dung cho: nhiệm
