Chữ 冉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冉, chiết tự chữ NHIỄM, NHIỆM, NHẸM, NHẺM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冉:

冉 nhiễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冉

冉

Chiết tự chữ 冉

Chiết tự chữ nhiễm, nhiệm, nhẹm, nhẻm bao gồm chữ 冂 十 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冉 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 十, 一
  • 冂 quynh
  • 十 thập
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • nhiễm [nhiễm]

    U+5189, tổng 5 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran3;
    Việt bính: jim5;

    冉 nhiễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 冉

    (Danh) Họ Nhiễm. Nguyên viết là 冄.

    (Phó)
    Nhiễm nhiễm 冉冉.
    § Có nhiều nghĩa: dần dần, từ từ, yếu ớt, mềm mại đẹp đẽ, mô hồ không rõ ràng, phất phơ, vội vàng, lấp loáng, triền miên.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sĩ Ẩn đại khiếu nhất thanh, định tình nhất khán, chỉ kiến liệt nhật viêm viêm, ba tiêu nhiễm nhiễm, sở mộng chi sự, tiện vong liễu đại bán 士隱大叫一聲, 定睛一看, 只見烈日炎炎, 芭蕉冉冉, 所夢之事, 便忘了大半 (Đệ nhất hồi) Sĩ Ẩn kêu to một tiếng, định mắt nhìn, chỉ thấy trời nắng chang chang, rặng chuối phất phơ, những việc trong mộng đã quên quá nửa.

    nhiễm, như "nhiễm nhiễm (chầm chậm)" (vhn)
    nhẹm, như "giấu nhẹm" (btcn)
    nhẻm, như "nói nhem nhẻm" (btcn)
    nhiệm, như "mầu nhiệm" (btcn)

    Nghĩa của 冉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (冄)
    [Rǎn]
    Bộ: 冂 - Quynh
    Số nét: 5
    Hán Việt: NHIỄM
    mềm rủ xuống。冉冉。
    Từ ghép:
    冉冉

    Chữ gần giống với 冉:

    冉, 冊, 冋, 册, 𠕄,

    Dị thể chữ 冉

    冄,

    Chữ gần giống 冉

    髯, 畘, 寗, 袡, 柟, 舑, 爯, 呥, 冓, 聃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冉 Tự hình chữ 冉 Tự hình chữ 冉 Tự hình chữ 冉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冉

    nhiễm冉:nhiễm nhiễm (chầm chậm)
    nhiệm冉:mầu nhiệm
    nhẹm冉:giấu nhẹm
    nhẻm冉:nói nhem nhẻm
    冉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冉 Tìm thêm nội dung cho: 冉