Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nách trong tiếng Việt:
["- dt 1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực: Lên ổ gà ở nách; Lông nách. 2. Phần áo ở nách: Khéo vá vai, tài vá nách (tng). 3. Cạnh, góc: Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (K); Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô-hoài); Hai nhà ở sát nách. 4. Sự nuôi nấng con cái vất vả: Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (NgCgHoan).","- đgt ẵm ở bên : Đi làm cũng phải nách con đi theo."]Dịch nách sang tiếng Trung hiện đại:
夹 《(夹肢窝)腋窝的通称。也作胳肢窝。》胳 《(胳肢窝)同"夹肢窝"。》
腋 《其他生物体上跟腋类似的部分。》
肘窝 《肘关节里侧凹下去的部分。》
旁边 《左右两边; 靠近的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nách
| nách | 𦙜: | dưới nách |
| nách | : | tay xách nách mang |
| nách | 腋: | một nách ba con |
| nách | 𦟱: | tay xách nách mang |
| nách | 𦟜: | tay xách nách mang |
| nách | 𦡥: | dưới nách |

Tìm hình ảnh cho: nách Tìm thêm nội dung cho: nách
