Chữ 腋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腋, chiết tự chữ DẠ, DỊCH, NÁCH, NỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腋:

腋 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腋

Chiết tự chữ dạ, dịch, nách, nịch bao gồm chữ 肉 夜 hoặc 月 夜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腋 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 夜
  • nhục, nậu
  • dà, dạ
  • 2. 腋 cấu thành từ 2 chữ: 月, 夜
  • ngoạt, nguyệt
  • dà, dạ
  • dịch [dịch]

    U+814B, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, ye4;
    Việt bính: jat6 jik6 jit6;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 腋

    (Danh) Nách.
    ◎Như: tập dịch thành cừu
    góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều.
    § Cũng như nói tích thiểu thành đa .

    (Danh)
    Bên cạnh.

    nách, như "một nách ba con" (vhn)
    dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (btcn)
    dịch, như "dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)" (btcn)
    nịch, như "chắc nịch" (btcn)

    Nghĩa của 腋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yè]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: DỊCH

    1. cái nách。上肢和肩膀连接处靠底下的部分,呈窝状。通称夹肢窝。
    2. nách (bộ phận giống như nách trên các cơ thể sinh vật)。其他生物体上跟腋类似的部分。
    腋芽
    chồi nách
    Từ ghép:
    腋臭 ; 腋毛 ; 腋芽

    Chữ gần giống với 腋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腋 Tự hình chữ 腋 Tự hình chữ 腋 Tự hình chữ 腋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋

    dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
    dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
    nách:một nách ba con
    nịch:chắc nịch
    腋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腋 Tìm thêm nội dung cho: 腋