Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腋, chiết tự chữ DẠ, DỊCH, NÁCH, NỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腋:
腋
Pinyin: yi4, ye4;
Việt bính: jat6 jik6 jit6;
腋 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 腋
(Danh) Nách.◎Như: tập dịch thành cừu 集腋成裘 góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều.
§ Cũng như nói tích thiểu thành đa 積少成多.
(Danh) Bên cạnh.
nách, như "một nách ba con" (vhn)
dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (btcn)
dịch, như "dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)" (btcn)
nịch, như "chắc nịch" (btcn)
Nghĩa của 腋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yè]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
名
1. cái nách。上肢和肩膀连接处靠底下的部分,呈窝状。通称夹肢窝。
2. nách (bộ phận giống như nách trên các cơ thể sinh vật)。其他生物体上跟腋类似的部分。
腋芽
chồi nách
Từ ghép:
腋臭 ; 腋毛 ; 腋芽
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
名
1. cái nách。上肢和肩膀连接处靠底下的部分,呈窝状。通称夹肢窝。
2. nách (bộ phận giống như nách trên các cơ thể sinh vật)。其他生物体上跟腋类似的部分。
腋芽
chồi nách
Từ ghép:
腋臭 ; 腋毛 ; 腋芽
Chữ gần giống với 腋:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腋
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dịch | 腋: | dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da) |
| nách | 腋: | một nách ba con |
| nịch | 腋: | chắc nịch |

Tìm hình ảnh cho: 腋 Tìm thêm nội dung cho: 腋
