Từ: nhông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhông

Nghĩa nhông trong tiếng Việt:

["- d. Loài cắc kè lớn."]

Dịch nhông sang tiếng Trung hiện đại:

丈夫 《男女两人结婚后, 男子是女子的丈夫。》
动物
蜥蜴 《爬行动物, 身体表面有细小鳞片, 有四肢, 尾巴细长, 容易断。雄的背面青绿色, 有黑色直纹数条, 雌的背面淡褐色, 两侧各有黑色直纹一条, 腹面都呈淡黄色。生活在草丛中, 捕食昆虫和其他小动物。 通称四脚蛇。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhông

nhông𠲦:lông nhông
nhông: 
nhông𧊕:con kỳ nhông
nhông:chạy lông nhông
nhông𨀻:chạy nhông nhông
nhông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhông Tìm thêm nội dung cho: nhông