Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhông trong tiếng Việt:
["- d. Loài cắc kè lớn."]Dịch nhông sang tiếng Trung hiện đại:
丈夫 《男女两人结婚后, 男子是女子的丈夫。》动物
蜥蜴 《爬行动物, 身体表面有细小鳞片, 有四肢, 尾巴细长, 容易断。雄的背面青绿色, 有黑色直纹数条, 雌的背面淡褐色, 两侧各有黑色直纹一条, 腹面都呈淡黄色。生活在草丛中, 捕食昆虫和其他小动物。 通称四脚蛇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhông
| nhông | 𠲦: | lông nhông |
| nhông | 戎: | |
| nhông | 𧊕: | con kỳ nhông |
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| nhông | 𨀻: | chạy nhông nhông |

Tìm hình ảnh cho: nhông Tìm thêm nội dung cho: nhông
