Từ: 甲兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎbīng]
1. binh giáp; áo giáp và binh khí。铠甲和兵器,泛指武备,军事。
2. giáp sĩ (binh sĩ mặc áo giáp)。披坚执锐的士卒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
甲兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲兵 Tìm thêm nội dung cho: 甲兵