Chữ 话 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 话, chiết tự chữ THOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话:

话 thoại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 话

话

Chiết tự chữ 话

Chiết tự chữ thoại bao gồm chữ 言 舌 hoặc 讠 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 话 cấu thành từ 2 chữ: 言, 舌
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 舌 thiệt, thịt
  • 2. 话 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 舌
  • 讠 ngôn
  • 舌 thiệt, thịt
  • thoại [thoại]

    U+8BDD, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 話;
    Pinyin: hua4;
    Việt bính: waa2 waa6;

    话 thoại

    Nghĩa Trung Việt của từ 话

    Giản thể của chữ 話.
    thoại, như "thần thoại" (gdhn)

    Nghĩa của 话 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (話)
    [huà]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: THOẠI, HOẠI
    1. lời nói; thoại; chuyện。(话儿)说出来的能够表达思想的声音,也指把这种声音记录下来的文字。
    讲话
    nói chuyện
    会话
    hội thoại
    土话
    thổ ngữ; tiếng địa phương
    这两句话说得不妥当。
    hai câu nói ấy không thoả đáng.
    2. nói; bàn。说;谈。
    话别
    nói chuyện trước khi chia tay
    话家常
    bàn chuyện gia đình
    Từ ghép:
    话把儿 ; 话白 ; 话本 ; 话别 ; 话柄 ; 话茬儿 ; 话锋 ; 话旧 ; 话剧 ; 话口儿 ; 话里有话 ; 话说 ; 话题 ; 话筒 ; 话头 ; 话务员 ; 话匣子 ; 话音 ; 话语

    Chữ gần giống với 话:

    诓, 诔, 试, 诖, 诗, 诘, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询, 诣, 诤, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 𫍢,

    Dị thể chữ 话

    話,

    Chữ gần giống 话

    谣, 诳, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 诪, 诫, 诬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 话 Tự hình chữ 话 Tự hình chữ 话 Tự hình chữ 话

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

    thoại话:thần thoại
    话 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 话 Tìm thêm nội dung cho: 话