Từ: 用人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngrén] 1. dùng người。选择与使用人员。
用人不当
dùng người không thoả đáng
善于用人
giỏi dùng người; có tài dùng người
2. cần người。需要人手。
现在正是用人的时候。
hiện nay đang là lúc cần người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
用人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用人 Tìm thêm nội dung cho: 用人