Chữ 毪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毪:

毪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毪

毪

Chiết tự chữ 毪

毪 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 牟
  • 毛 mao, mau, mào
  • 牟 mào, màu, mâu, mưu, mầu
  • []

    U+6BEA, tổng 10 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu2;
    Việt bính: mau4 mou4;

    毪

    Nghĩa Trung Việt của từ 毪


    Nghĩa của 毪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǔ]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 10
    Hán Việt: MÂU
    chăn chiên; mền chiên (một loại chăn được sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。毪子。
    Từ ghép:
    毪子

    Chữ gần giống với 毪:

    㲓, 毢, 毧, 毩, 毪, 𣭜, 𣭯, 𣭰,

    Chữ gần giống 毪

    氊, 毥, 靟, 宒, 毟, 毠, 毡, 毢, 枆, 毣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毪 Tự hình chữ 毪 Tự hình chữ 毪 Tự hình chữ 毪

    毪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毪 Tìm thêm nội dung cho: 毪