Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毪, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毪:
毪
Pinyin: mu2;
Việt bính: mau4 mou4;
毪
Nghĩa Trung Việt của từ 毪
Nghĩa của 毪 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔ]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 10
Hán Việt: MÂU
chăn chiên; mền chiên (một loại chăn được sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。毪子。
Từ ghép:
毪子
Số nét: 10
Hán Việt: MÂU
chăn chiên; mền chiên (một loại chăn được sản xuất ở vùng Tây Tạng, Trung Quốc)。毪子。
Từ ghép:
毪子
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 毪 Tìm thêm nội dung cho: 毪
