Từ: 请您输入主要业务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请您输入主要业务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请您输入主要业务 trong tiếng Trung hiện đại:

Qǐng nín shūrù zhǔyào yèwù xin vui lòng nhập lĩnh vực kinh doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 您

nâm:nâm (ngài, ông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
请您输入主要业务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请您输入主要业务 Tìm thêm nội dung cho: 请您输入主要业务