Từ: 巧合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巧合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巧 • 合

Nghĩa của 巧合 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎohé] vừa khớp; thật khéo; trùng hợp (sự vật)。(事情)凑巧相合或相同。
他们夫妻俩同年,生日又是同一天,这真是巧合。
hai vợ chồng anh ấy cùng tuổi, lại sinh cùng ngày, thật là khéo trùng hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo巧:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
巧合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巧合 Tìm thêm nội dung cho: 巧合