Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活动 trong tiếng Trung hiện đại:
[huódòng] 1. chuyển động; hoạt động; vận động。(肢体)动弹;运动。
坐久了应该站起来活动 活动。
ngồi lâu nên đứng dậy vận động một chút.
出去散散步,活动一下筋骨。
đi ra ngoài dạo chơi, vận động gân cốt một chút.
2. theo mục đích; vì mục đích nào đó; hành động có mục đích。为某种目的而行动。
这一带常有游击队活动。
vùng này thường có những đội du kích hành động có mục đích.
3. lay động; lung lay; không ổn định; đung đưa; lắc lư。动摇;不稳定。
这个桌子直活动。
cái bàn này cứ lung lay.
门牙活动了。
răng cửa lung lay rồi.
4. linh hoạt; di động; không cố định。灵活;不固定。
活动模型
mô hình linh hoạt
活动房屋
nhà di động
条文规定得比较活动。
điều khoản quy định tương đối linh hoạt.
5. hoạt động; sinh hoạt。为达到某种目的而采取的行动。
野外活动。
hoạt động dã ngoại
文娱活动
hoạt động văn nghệ; sinh hoạt văn nghệ
体育活动
hoạt động thể dục
6. chạy chọt; đút lót; mua chuộc。指钻营、说情、行贿。
他为逃避纳税四处活动。
nó vì trốn thuế nên đút lót khắp nơi.
坐久了应该站起来活动 活动。
ngồi lâu nên đứng dậy vận động một chút.
出去散散步,活动一下筋骨。
đi ra ngoài dạo chơi, vận động gân cốt một chút.
2. theo mục đích; vì mục đích nào đó; hành động có mục đích。为某种目的而行动。
这一带常有游击队活动。
vùng này thường có những đội du kích hành động có mục đích.
3. lay động; lung lay; không ổn định; đung đưa; lắc lư。动摇;不稳定。
这个桌子直活动。
cái bàn này cứ lung lay.
门牙活动了。
răng cửa lung lay rồi.
4. linh hoạt; di động; không cố định。灵活;不固定。
活动模型
mô hình linh hoạt
活动房屋
nhà di động
条文规定得比较活动。
điều khoản quy định tương đối linh hoạt.
5. hoạt động; sinh hoạt。为达到某种目的而采取的行动。
野外活动。
hoạt động dã ngoại
文娱活动
hoạt động văn nghệ; sinh hoạt văn nghệ
体育活动
hoạt động thể dục
6. chạy chọt; đút lót; mua chuộc。指钻营、说情、行贿。
他为逃避纳税四处活动。
nó vì trốn thuế nên đút lót khắp nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 活动 Tìm thêm nội dung cho: 活动
