Từ: 铁树开花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁树开花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁树开花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěshùkāihuā] Hán Việt: THIẾT THỤ KHAI HOA
cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕见或极难实现。苏铁原产热带,不常开花,移植北方后,往往多年才开一次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
铁树开花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁树开花 Tìm thêm nội dung cho: 铁树开花