Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铁树开花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁树开花:
Nghĩa của 铁树开花 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěshùkāihuā] Hán Việt: THIẾT THỤ KHAI HOA
cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕见或极难实现。苏铁原产热带,不常开花,移植北方后,往往多年才开一次。
cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕见或极难实现。苏铁原产热带,不常开花,移植北方后,往往多年才开一次。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 铁树开花 Tìm thêm nội dung cho: 铁树开花
