Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 集子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí·zi] tập (sách)。把许多单篇著作或单张作品收集在一起编成的书。
这个集子里一共有二十篇小说。
trong tập sách này cả thảy có hai mươi tiểu thuyết.
这个集子里一共有二十篇小说。
trong tập sách này cả thảy có hai mươi tiểu thuyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 集子 Tìm thêm nội dung cho: 集子
