Từ: 集子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí·zi] tập (sách)。把许多单篇著作或单张作品收集在一起编成的书。
这个集子里一共有二十篇小说。
trong tập sách này cả thảy có hai mươi tiểu thuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
集子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集子 Tìm thêm nội dung cho: 集子