Từ: nhảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhảnh

Nghĩa nhảnh trong tiếng Việt:

["- (đph) đg. Hơi hé miệng: Nhảnh mép cười."]

Dịch nhảnh sang tiếng Trung hiện đại:

嬉皮笑脸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhảnh

nhảnh:nhí nhảnh
nhảnh:nhí nhảnh
nhảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhảnh Tìm thêm nội dung cho: nhảnh