Từ: hiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ hiêu:

呺 hiêu, hào哓 hiêu枵 hiêu嘵 hiêu謞 hao, hiêu嚣 hiêu囂 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiêu

hiêu, hào [hiêu, hào]

U+547A, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, hao2;
Việt bính: hiu1 hou4;

hiêu, hào

Nghĩa Trung Việt của từ 呺

(Tính) To mà rỗng.
◇Trang Tử
: Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi , (Tiêu dao du ) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.Một âm là hào.

(Động)
Kêu to.
◇Trang Tử : Thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào , (Tề vật luận ) (Gió) không thổi thì chớ, thổi thì muôn lỗ trống đều gào thét.

Chữ gần giống với 呺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呺 Tự hình chữ 呺 Tự hình chữ 呺 Tự hình chữ 呺

hiêu [hiêu]

U+54D3, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嘵;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 哓

Giản thể của chữ .
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (gdhn)

Nghĩa của 哓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嘵)
[xiāo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
nhao nhao。哓哓。
Từ ghép:
哓哓

Chữ gần giống với 哓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哓

,

Chữ gần giống 哓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哓 Tự hình chữ 哓 Tự hình chữ 哓 Tự hình chữ 哓

hiêu [hiêu]

U+67B5, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 枵

(Tính) Rỗng, trống không.
◎Như: hiêu tràng
dạ trống, hiêu phúc tòng công bụng trống đi làm việc công (một lòng làm việc công, không bận tâm về mình, ★Tương phản: thi vị tố xan ).

hèo, như "cây hèo, đánh cho một hèo" (vhn)
hiều, như "hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)" (gdhn)

Nghĩa của 枵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
rỗng。空虚。
Từ ghép:
枵腹从公

Chữ gần giống với 枵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵

hiêu [hiêu]

U+5635, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嘵

Hiêu hiêu : (1) (Trạng thanh) tiếng sợ hãi. (2) (Trạng thanh) Tiếng tranh cãi, biện bạch. (3)

(Tính)
Nhiều lời.

nghêu, như "nghêu ngao" (vhn)
hẻo, như "hẻo lánh" (btcn)
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (btcn)
ngoeo, như "ngoeo ngoeo" (btcn)
nhâu, như "sủa nhâu nhâu" (btcn)
ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
ngao, như "nghêu ngao" (gdhn)
nguỷu (gdhn)
nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
nhéo, như "kêu nheo nhéo" (gdhn)

Chữ gần giống với 嘵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 嘵

,

Chữ gần giống 嘵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘵 Tự hình chữ 嘵 Tự hình chữ 嘵 Tự hình chữ 嘵

hao, hiêu [hao, hiêu]

U+8B1E, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue4, xiao4, he4;
Việt bính: haau1 hok6;

hao, hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 謞

(Động) Gièm pha.

(Tính)
Mạnh dữ, thịnh liệt.

Chữ gần giống với 謞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謞

𰵿,

Chữ gần giống 謞

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞

hiêu [hiêu]

U+56A3, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 囂;
Pinyin: xiao1, ao2;
Việt bính: hiu1;

hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嚣

Giản thể của chữ .
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (gdhn)

Nghĩa của 嚣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (囂)
[áo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。同"隞"。
Ghi chú: 另见xiāo。
[xiāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIÊU
tranh cãi ầm ĩ; huyên náo。吵闹;喧哗。
Từ ghép:
嚣张

Chữ gần giống với 嚣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

Dị thể chữ 嚣

,

Chữ gần giống 嚣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚣 Tự hình chữ 嚣 Tự hình chữ 嚣 Tự hình chữ 嚣

hiêu [hiêu]

U+56C2, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;

hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 囂

(Động) Làm ồn, rầm rĩ.
◎Như: huyên hiêu
ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu gào thét.

(Tính)
Phóng tứ.
◎Như: hiêu trương phóng túng ngạo mạn.

(Tính)
Hiêu hiêu ung dung tự đắc.

hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hêu, như "cạn hêu" (btcn)
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (btcn)
heo, như "heo may, heo hút" (gdhn)
hều, như "nhẹ hều" (gdhn)

Chữ gần giống với 囂:

, , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

Dị thể chữ 囂

,

Chữ gần giống 囂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囂 Tự hình chữ 囂 Tự hình chữ 囂 Tự hình chữ 囂

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiêu

hiêu:hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
hiêu:hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
hiêu:khiếu hiêu (ồn ào)
hiêu:khiếu hiêu (ồn ào)
hiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiêu Tìm thêm nội dung cho: hiêu