Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hiêu:
呺 hiêu, hào • 哓 hiêu • 枵 hiêu • 嘵 hiêu • 謞 hao, hiêu • 嚣 hiêu • 囂 hiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: hiêu
Pinyin: xiao1, hao2;
Việt bính: hiu1 hou4;
呺 hiêu, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 呺
(Tính) To mà rỗng.◇Trang Tử 莊子: Phi bất hiêu nhiên đại dã, ngô vi kì vô dụng nhi phẩu chi 非不呺然大也, 吾為其無用而掊之 (Tiêu dao du 逍遙遊) Không phải là nó không to kếch sù, vì nó vô dụng mà tôi đập bỏ.Một âm là hào.
(Động) Kêu to.
◇Trang Tử 莊子: Thị duy vô tác, tác tắc vạn khiếu nộ hào 是唯無作, 作則萬竅怒呺 (Tề vật luận 齊物論) (Gió) không thổi thì chớ, thổi thì muôn lỗ trống đều gào thét.
Chữ gần giống với 呺:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嘵;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
哓 hiêu
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
哓 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 哓
Giản thể của chữ 嘵.hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (gdhn)
Nghĩa của 哓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘵)
[xiāo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
nhao nhao。哓哓。
Từ ghép:
哓哓
[xiāo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
nhao nhao。哓哓。
Từ ghép:
哓哓
Chữ gần giống với 哓:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哓
嘵,
Tự hình:

Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
枵 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 枵
(Tính) Rỗng, trống không.◎Như: hiêu tràng 枵腹 dạ trống, hiêu phúc tòng công 枵腹從公 bụng trống đi làm việc công (một lòng làm việc công, không bận tâm về mình, ★Tương phản: thi vị tố xan 尸位素餐).
hèo, như "cây hèo, đánh cho một hèo" (vhn)
hiều, như "hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)" (gdhn)
Nghĩa của 枵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
rỗng。空虚。
Từ ghép:
枵腹从公
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
rỗng。空虚。
Từ ghép:
枵腹从公
Chữ gần giống với 枵:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Biến thể giản thể: 哓;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
嘵 hiêu
(Tính) Nhiều lời.
nghêu, như "nghêu ngao" (vhn)
hẻo, như "hẻo lánh" (btcn)
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (btcn)
ngoeo, như "ngoeo ngoeo" (btcn)
nhâu, như "sủa nhâu nhâu" (btcn)
ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
ngao, như "nghêu ngao" (gdhn)
nguỷu (gdhn)
nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
nhéo, như "kêu nheo nhéo" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
嘵 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘵
Hiêu hiêu 嘵嘵: (1) (Trạng thanh) tiếng sợ hãi. (2) (Trạng thanh) Tiếng tranh cãi, biện bạch. (3)(Tính) Nhiều lời.
nghêu, như "nghêu ngao" (vhn)
hẻo, như "hẻo lánh" (btcn)
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (btcn)
ngoeo, như "ngoeo ngoeo" (btcn)
nhâu, như "sủa nhâu nhâu" (btcn)
ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
ngao, như "nghêu ngao" (gdhn)
nguỷu (gdhn)
nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
nhéo, như "kêu nheo nhéo" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘵:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘵
哓,
Tự hình:

U+8B1E, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xue4, xiao4, he4;
Việt bính: haau1 hok6;
謞 hao, hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 謞
(Động) Gièm pha.(Tính) Mạnh dữ, thịnh liệt.
Dị thể chữ 謞
𰵿,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 囂;
Pinyin: xiao1, ao2;
Việt bính: hiu1;
嚣 hiêu
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (gdhn)
Pinyin: xiao1, ao2;
Việt bính: hiu1;
嚣 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嚣
Giản thể của chữ 囂.hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (gdhn)
Nghĩa của 嚣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囂)
[áo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。同"隞"。
Ghi chú: 另见xiāo。
[xiāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIÊU
tranh cãi ầm ĩ; huyên náo。吵闹;喧哗。
Từ ghép:
嚣张
[áo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt: NGAO
đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。同"隞"。
Ghi chú: 另见xiāo。
[xiāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HIÊU
tranh cãi ầm ĩ; huyên náo。吵闹;喧哗。
Từ ghép:
嚣张
Chữ gần giống với 嚣:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Dị thể chữ 嚣
囂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 嚣;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
囂 hiêu
◎Như: huyên hiêu 喧囂 ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu 叫囂 gào thét.
(Tính) Phóng tứ.
◎Như: hiêu trương 囂張 phóng túng ngạo mạn.
(Tính) Hiêu hiêu 囂囂 ung dung tự đắc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hêu, như "cạn hêu" (btcn)
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (btcn)
heo, như "heo may, heo hút" (gdhn)
hều, như "nhẹ hều" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
囂 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 囂
(Động) Làm ồn, rầm rĩ.◎Như: huyên hiêu 喧囂 ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu 叫囂 gào thét.
(Tính) Phóng tứ.
◎Như: hiêu trương 囂張 phóng túng ngạo mạn.
(Tính) Hiêu hiêu 囂囂 ung dung tự đắc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hêu, như "cạn hêu" (btcn)
hiêu, như "khiếu hiêu (ồn ào)" (btcn)
heo, như "heo may, heo hút" (gdhn)
hều, như "nhẹ hều" (gdhn)
Dị thể chữ 囂
嚣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiêu
| hiêu | 哓: | hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi) |
| hiêu | 嘵: | hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi) |
| hiêu | 嚣: | khiếu hiêu (ồn ào) |
| hiêu | 囂: | khiếu hiêu (ồn ào) |

Tìm hình ảnh cho: hiêu Tìm thêm nội dung cho: hiêu
