Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nơi trong tiếng Việt:
["- d. 1. Phần không gian được xác định rõ ràng : Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến ; Đi đến nơi, về đến chốn (tng). 2. Nh. Chỗ, ngh. 6 : Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (K)."]Dịch nơi sang tiếng Trung hiện đại:
场; 场儿 《适应某种需要的比较大的地方。》场合 《一定的时间、地点、情况。》ở nơi công cộng, phải tuân thủ theo trật tự.
在公共场合, 要遵守秩序。
nơi công cộng.
公共场所。
场所 《活动的处所。》
处; 搭儿; 地; 地方; 地方儿; 方; 境; 块儿; 去处 《某一区域; 空间的一部分; 部位。》
nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
心灵深处。
không chốn nương thân; không nơi nương tựa; không biết trốn vào đâu.
无地自容
地点 《所在的地方。》
地位; 份儿 《(人或物)所占的地方。》
定址 《把建筑工程的位置设在(某地)。》
里 《附在"这、那、哪"等字后面表示地点。》
所在 《处所。》
攸 《所。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nơi
| nơi | 坭: | nơi này, nơi kia |
| nơi | 尼: | nơi kia |

Tìm hình ảnh cho: nơi Tìm thêm nội dung cho: nơi
