Chữ 坭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坭, chiết tự chữ NAI, NÊ, NƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坭:

坭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坭

坭

Chiết tự chữ 坭

Chiết tự chữ nai, nê, nơi bao gồm chữ 土 尼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坭 cấu thành từ 2 chữ: 土, 尼
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 尼 ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • []

    U+576D, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2;
    Việt bính: nai4;

    坭

    Nghĩa Trung Việt của từ 坭



    nơi, như "nơi này, nơi kia" (vhn)
    nai, như "nai rượu" (btcn)
    nê, như "nê sa (đất mới bồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 坭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ní]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NI
    1. Ni (dùng trong cụm từ "红毛坭")。同"泥",用于"红毛坭"。
    2. dùng làm tên đất như "Bạch Ni", ở tỉnh Quảng đông, Trung Quốc。地名用字,如白坭(在中国广东)。

    Chữ gần giống với 坭:

    㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

    Dị thể chữ 坭

    泥,

    Chữ gần giống 坭

    塾, 埼, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埽, 跜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坭 Tự hình chữ 坭 Tự hình chữ 坭 Tự hình chữ 坭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坭

    nai坭:nai rượu
    nê坭:nê sa (đất mới bồi)
    nơi坭:nơi này, nơi kia
    坭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坭 Tìm thêm nội dung cho: 坭