Từ: nắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nắp

Nghĩa nắp trong tiếng Việt:

["- dt Bộ phận dùng để đậy: Nắp hòm; Nắp hộp."]

Dịch nắp sang tiếng Trung hiện đại:

盖; 盖儿; 盖子 《器物上部有遮蔽作用的东西。》nắp nồi
锅盖。
nắp bình trà
茶壶盖儿。
nắp tách trà bị vỡ rồi.
茶杯盖子碎了。
帽; 帽儿 《罩或套在器物上头, 作用或形状象帽子的东西。》
nắp bút.
笔帽儿。
nắp nồi hấp.
笼屉帽儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắp

nắp𠖘:ngăn nắp
nắp:ngăn nắp
nắp𫒾:nắp vung
nắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nắp Tìm thêm nội dung cho: nắp