Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hôi rích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hôi rích:
Nghĩa hôi rích trong tiếng Việt:
["- Có mùi hôi lắm."]Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi
| hôi | 咴: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 喂: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 洃: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| hôi | 𦤠: | hôi tanh, hôi thối |
| hôi | 葷: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 豗: | hôi tanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rích
| rích | 𪠉: | rả rích |
| rích | 嚦: | rúc rích |
| rích | 曆: | rả rích |
| rích | 滴: | rả rích |
| rích | 靂: | rả rích |

Tìm hình ảnh cho: hôi rích Tìm thêm nội dung cho: hôi rích
