Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 醉生梦死 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉生梦死:
Nghĩa của 醉生梦死 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìshēngmèngsǐ] Hán Việt: TUÝ SINH MỘNG TỬ
sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡梦中那样糊里糊涂地活着。
sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡梦中那样糊里糊涂地活着。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 醉生梦死 Tìm thêm nội dung cho: 醉生梦死
