Từ: 醉生梦死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉生梦死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醉生梦死 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìshēngmèngsǐ] Hán Việt: TUÝ SINH MỘNG TỬ
sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡梦中那样糊里糊涂地活着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
醉生梦死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醉生梦死 Tìm thêm nội dung cho: 醉生梦死