Từ: 变幻莫测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变幻莫测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变幻莫测 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànhuànmòcè] hay thay đổi; thất thường; biến hoá thất thường。难于预测或解释的变化。
不受变幻莫测的国际市场的影响。
không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
变幻莫测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变幻莫测 Tìm thêm nội dung cho: 变幻莫测