Từ: 滞销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滞销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滞销 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìxiāo] hàng ế; hàng khó bán。(货物)不易售出;销路不畅。
滞销商品
hàng hoá khó bán
产品滞销
sản phẩm khó bán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
滞销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滞销 Tìm thêm nội dung cho: 滞销