Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cưới trong tiếng Việt:
["- đg. Làm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng. Mừng bạn cưới vợ. Cưới vợ cho con. Chồng chưa cưới*. Dự đám cưới. Ăn cưới."]Dịch cưới sang tiếng Trung hiện đại:
成婚 《结婚。》娶 《把女子接过来成亲(跟"嫁"相对)。》cưới vợ
娶妻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưới
| cưới | 𪤺: | |
| cưới | 𡛔: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
| cưới | 𡠣: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
| cưới | 𡡇: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
| cưới | 𡣨: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |

Tìm hình ảnh cho: cưới Tìm thêm nội dung cho: cưới
