Chữ 津 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 津, chiết tự chữ LỌT, LỤT, TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津:

津 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 津

津

Chiết tự chữ 津

Chiết tự chữ lọt, lụt, tân bao gồm chữ 水 聿 hoặc 氵 聿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 津 cấu thành từ 2 chữ: 水, 聿
  • 水 thuỷ, thủy
  • 聿 duật
  • 2. 津 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 聿
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 聿 duật
  • tân [tân]

    U+6D25, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1;
    Việt bính: zeon1;

    津 tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 津

    (Danh) Bến, bến đò.
    ◎Như: quan tân 關
    津 cửa bến, tân lương 津梁 bờ bến.
    ◇Luận Ngữ 論語: Sử Tử Lộ vấn tân yên 使子路問津焉 (Vi tử 微子) Sai Tử Lộ hỏi bến đò (ở đâu).

    (Danh)
    Đường giao thông trọng yếu.
    ◇Tấn Thư 晉書: Thì nghị giả vị nghi phân binh thủ chư tân yếu 時議者謂宜分兵守諸津要 (Vũ Đế kỉ thượng 武帝紀上) Lúc đó những người bàn thảo nói nên chia quân giữ các đường giao thông hiểm yếu.

    (Danh)
    Chất lỏng.

    (Danh)
    Nước dãi, nước miếng.
    ◎Như: sanh tân chỉ khát 生津止渴 làm chảy nước miếng hết khát.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của thành phố Thiên Tân 天津.

    (Động)
    Thấm nhuần, trợ giúp.
    ◎Như: tân thiếp 津貼 giúp đỡ.

    lọt, như "lọt lòng" (gdhn)
    lụt, như "lụt lội" (gdhn)
    tân, như "tân (đò ngang; nước bọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 津 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÂN
    1. nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾液。
    津液。
    nước bọt.
    2. mồ hôi; hạn。汗。
    遍体生津。
    mồ hôi khắp người.
    3. mềm mại; mượt mà; ướt át。润泽。
    4. bến sông。渡口。
    津度。
    bến đò.
    关津。
    cửa ải bến sông.
    Từ ghép:
    津巴布韦 ; 津津 ; 津梁 ; 津贴 ; 津液

    Chữ gần giống với 津:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 津

    湇, 漙, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 津 Tự hình chữ 津 Tự hình chữ 津 Tự hình chữ 津

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

    lọt津:lọt lòng
    lụt津:lụt lội
    tân津:tân (đò ngang; nước bọt)
    津 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 津 Tìm thêm nội dung cho: 津