Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 款曲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǎnqǔ] 1. xã giao; ân cần。殷勤应酬。
不善与人款曲。
không giỏi xã giao.
2. thiện ý; tâm tình。殷勤的心意。
互通款曲。
tâm tình cùng nhau.
不善与人款曲。
không giỏi xã giao.
2. thiện ý; tâm tình。殷勤的心意。
互通款曲。
tâm tình cùng nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 款曲 Tìm thêm nội dung cho: 款曲
