Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悠忽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠忽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悠忽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuhū] nhàn rỗi; nhàn nhã; nhàn hạ。形容悠闲懒散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 
悠忽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悠忽 Tìm thêm nội dung cho: 悠忽