Từ: phải lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phải lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảilòng

Nghĩa phải lòng trong tiếng Việt:

["- đg. (kng.). Cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi. Phải lòng cô hàng xóm. Phải lòng nhau."]

Dịch phải lòng sang tiếng Trung hiện đại:

痴情 《多情达到痴心的程度。》
相好 《恋爱(多指不正当的)。》
倾心; 看中 《经过观察, 感觉合意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
phải lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phải lòng Tìm thêm nội dung cho: phải lòng