Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phải lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phải lòng:
Nghĩa phải lòng trong tiếng Việt:
["- đg. (kng.). Cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi. Phải lòng cô hàng xóm. Phải lòng nhau."]Dịch phải lòng sang tiếng Trung hiện đại:
痴情 《多情达到痴心的程度。》相好 《恋爱(多指不正当的)。》
倾心; 看中 《经过观察, 感觉合意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: phải lòng Tìm thêm nội dung cho: phải lòng
