Từ: 中斷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中斷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung đoạn
Đứt giữa chừng.

Nghĩa của 中断 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngduàn] gián đoạn; ngắt quãng; giữa đường gãy gánh。中途停止或断绝。
供应中断
cung ứng bị gián đoạn.
联系中断
liên lạc bị gián đoạn
中断两国关系
gián đoạn quan hệ hai nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
中斷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中斷 Tìm thêm nội dung cho: 中斷