Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung đoạn
Đứt giữa chừng.
Nghĩa của 中断 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngduàn] gián đoạn; ngắt quãng; giữa đường gãy gánh。中途停止或断绝。
供应中断
cung ứng bị gián đoạn.
联系中断
liên lạc bị gián đoạn
中断两国关系
gián đoạn quan hệ hai nước.
供应中断
cung ứng bị gián đoạn.
联系中断
liên lạc bị gián đoạn
中断两国关系
gián đoạn quan hệ hai nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |

Tìm hình ảnh cho: 中斷 Tìm thêm nội dung cho: 中斷
