Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 怼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怼, chiết tự chữ TỦI, ĐỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怼:

怼 đỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怼

Chiết tự chữ tủi, đỗi bao gồm chữ 对 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

怼 cấu thành từ 2 chữ: 对, 心
  • dối, đói, đối
  • tim, tâm, tấm
  • đỗi [đỗi]

    U+603C, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懟;
    Pinyin: dui4, shi4;
    Việt bính: deoi6 zeoi6;

    đỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 怼

    Giản thể của chữ
    tủi, như "tủi phận" (gdhn)

    Nghĩa của 怼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懟)
    [duì]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRUỴ, TỦI
    oán hận; oán giận; hận。怨恨。
    怨怼
    oán hận

    Chữ gần giống với 怼:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 怼

    ,

    Chữ gần giống 怼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怼 Tự hình chữ 怼 Tự hình chữ 怼 Tự hình chữ 怼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怼

    tủi:tủi phận
    怼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怼 Tìm thêm nội dung cho: 怼