Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怼, chiết tự chữ TỦI, ĐỖI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怼:
怼
Biến thể phồn thể: 懟;
Pinyin: dui4, shi4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;
怼 đỗi
tủi, như "tủi phận" (gdhn)
Pinyin: dui4, shi4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;
怼 đỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 怼
Giản thể của chữ 懟tủi, như "tủi phận" (gdhn)
Nghĩa của 怼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懟)
[duì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TRUỴ, TỦI
oán hận; oán giận; hận。怨恨。
怨怼
oán hận
[duì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TRUỴ, TỦI
oán hận; oán giận; hận。怨恨。
怨怼
oán hận
Dị thể chữ 怼
懟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怼
| tủi | 怼: | tủi phận |

Tìm hình ảnh cho: 怼 Tìm thêm nội dung cho: 怼
