Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咍, chiết tự chữ HAI, HAY, THAY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咍:
咍
Pinyin: hai1, gao1;
Việt bính: hoi1;
咍 hai
Nghĩa Trung Việt của từ 咍
(Động) Chê cười.◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhậm thụ chúng nhân hai 任受眾人咍 (Thu nhật kinh nam 秋日荊南) Mặc kệ cho mọi người chê cười.
(Tính) Vui vẻ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tiếu ngôn dật khẩu hà hoan hai 笑言溢口何歡咍 (Cảm xuân 感春) Cười nói tha hồ vui vẻ làm sao.
(Thán) Biểu thị cảm thán, than thở.
§ Thông hải 嗨.
hay, như "hay là; ô hay" (vhn)
thay, như "đẹp thay" (btcn)
Nghĩa của 咍 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
1. nhạo; chế nhạo; cười nhạo; cười chế nhạo。讥笑。
为众人所咍。
để cho mọi người cười nhạo.
2. vui mừng; vui sướng; vui đùa; cười đùa; vui vẻ。欢笑;喜悦。
欢咍
vui vẻ; vui mừng
3. ôi; ối。同"咳"。
Số nét: 8
Hán Việt: KHÁI
1. nhạo; chế nhạo; cười nhạo; cười chế nhạo。讥笑。
为众人所咍。
để cho mọi người cười nhạo.
2. vui mừng; vui sướng; vui đùa; cười đùa; vui vẻ。欢笑;喜悦。
欢咍
vui vẻ; vui mừng
3. ôi; ối。同"咳"。
Chữ gần giống với 咍:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咍
| hay | 咍: | hay là; ô hay |
| thay | 咍: | đẹp thay |

Tìm hình ảnh cho: 咍 Tìm thêm nội dung cho: 咍
