Chữ 咍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咍, chiết tự chữ HAI, HAY, THAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咍:

咍 hai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咍

Chiết tự chữ hai, hay, thay bao gồm chữ 口 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咍 cấu thành từ 2 chữ: 口, 台
  • khẩu
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • hai [hai]

    U+548D, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai1, gao1;
    Việt bính: hoi1;

    hai

    Nghĩa Trung Việt của từ 咍

    (Động) Chê cười.
    ◇Đỗ Phủ
    : Nhậm thụ chúng nhân hai (Thu nhật kinh nam ) Mặc kệ cho mọi người chê cười.

    (Tính)
    Vui vẻ.
    ◇Hàn Dũ : Tiếu ngôn dật khẩu hà hoan hai (Cảm xuân ) Cười nói tha hồ vui vẻ làm sao.

    (Thán)
    Biểu thị cảm thán, than thở.
    § Thông hải .

    hay, như "hay là; ô hay" (vhn)
    thay, như "đẹp thay" (btcn)

    Nghĩa của 咍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hāi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHÁI
    1. nhạo; chế nhạo; cười nhạo; cười chế nhạo。讥笑。
    为众人所咍。
    để cho mọi người cười nhạo.
    2. vui mừng; vui sướng; vui đùa; cười đùa; vui vẻ。欢笑;喜悦。
    欢咍
    vui vẻ; vui mừng
    3. ôi; ối。同"咳"。

    Chữ gần giống với 咍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咍 Tự hình chữ 咍 Tự hình chữ 咍 Tự hình chữ 咍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咍

    hay:hay là; ô hay
    thay:đẹp thay
    咍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咍 Tìm thêm nội dung cho: 咍