Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ trảm:
Biến thể phồn thể: 斬;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
斩 trảm
trảm, như "trảm quyết" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2;
斩 trảm
Nghĩa Trung Việt của từ 斩
Giản thể của chữ 斬.trảm, như "trảm quyết" (gdhn)
Nghĩa của 斩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斬) [zhǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢM
1. chặt; đẵn; chém。砍。
斩草除根。
nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
披荆斩棘
chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
斩断侵略者的魔爪。
chặt đứt nanh vuốt của bọn xâm lược.
2. lừa bịp tống tiền; đe doạ。比喻敲竹杠;讹诈。
Từ ghép:
斩草除根 ; 斩钉截铁 ; 斩假石 ; 斩首
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: TRẢM
1. chặt; đẵn; chém。砍。
斩草除根。
nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
披荆斩棘
chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
斩断侵略者的魔爪。
chặt đứt nanh vuốt của bọn xâm lược.
2. lừa bịp tống tiền; đe doạ。比喻敲竹杠;讹诈。
Từ ghép:
斩草除根 ; 斩钉截铁 ; 斩假石 ; 斩首
Dị thể chữ 斩
斬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 斩;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [斬草除根] trảm thảo trừ căn;
斬 trảm
◎Như: trảm thảo 斬草 cắt cỏ, trảm thủ 斬首 chém đầu.
◇Sử Kí 史記: Thượng bất dục tựu thiên hạ hồ? Hà vi trảm tráng sĩ 上不欲就天下乎? 何為斬壯士 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhà vua không muốn thành tựu việc thiên hạ à? Làm sao lại chém tráng sĩ.
(Động) Dứt hết.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân tử chi trạch, ngũ thế nhi trảm 君子之澤, 五世而斬 (Li Lâu hạ 離婁下) Ơn trạch người quân tử, năm đời thì dứt.
(Phó) Rất, cực, một loạt.
◎Như: trảm tân 斬新 rất mới, trảm tề 斬齊 một loạt đều.
(Danh) Trảm thôi 斬衰 áo tang sổ gấu.
trảm, như "trảm quyết" (vhn)
chém, như "chặt chém" (btcn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [斬草除根] trảm thảo trừ căn;
斬 trảm
Nghĩa Trung Việt của từ 斬
(Động) Chém, chặt, cắt.◎Như: trảm thảo 斬草 cắt cỏ, trảm thủ 斬首 chém đầu.
◇Sử Kí 史記: Thượng bất dục tựu thiên hạ hồ? Hà vi trảm tráng sĩ 上不欲就天下乎? 何為斬壯士 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhà vua không muốn thành tựu việc thiên hạ à? Làm sao lại chém tráng sĩ.
(Động) Dứt hết.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân tử chi trạch, ngũ thế nhi trảm 君子之澤, 五世而斬 (Li Lâu hạ 離婁下) Ơn trạch người quân tử, năm đời thì dứt.
(Phó) Rất, cực, một loạt.
◎Như: trảm tân 斬新 rất mới, trảm tề 斬齊 một loạt đều.
(Danh) Trảm thôi 斬衰 áo tang sổ gấu.
trảm, như "trảm quyết" (vhn)
chém, như "chặt chém" (btcn)
Dị thể chữ 斬
斩,
Tự hình:

Dịch trảm sang tiếng Trung hiện đại:
斩 《砍。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trảm
| trảm | 斬: | trảm quyết |
| trảm | 斩: | trảm quyết |
| trảm | 錾: | trảm hoa (khắc hoa) |
| trảm | 鏨: | trảm hoa (khắc hoa) |

Tìm hình ảnh cho: trảm Tìm thêm nội dung cho: trảm
