Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quay trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Quay tơ. 2 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó. Ngồi quay mặt đi. Quay sang phải. Quay cái quạt bàn sang phía khác. Quay 180 độ (thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). Mưa to, đành quay về. 3 Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác. Cấy hái xong thì quay ra làm màu. Quay lại nghề cũ. 4 (thường nói quay vòng). Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác. Quay vòng vốn nhanh. Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt. Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ. 5 Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín. Quay nguyên cả con ngỗng. Thịt lợn quay. 6 Quay phim (nói tắt). Bộ phim mới quay. 7 (kng.). Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử). Quay thí sinh.","- II d. cn. con . Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Đánh quay. Chơi quay."]Dịch quay sang tiếng Trung hiện đại:
扳 《使位置固定的物体改变方向或转动。》tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)扳手。
别 《转动; 转变。》
cô ấy đã quay đầu đi
她把头别了过去 拨 《掉转。》
quay đầu đi trở về
拨头便往回走。
方
车 《转动(多指身体)。》
quay đầu lại.
车过头来。
低回 《回旋起伏。》
掉头 《(车、船等)转成相反的方向。》
quay xe
掉头车。
翻卷 《上下翻动。》
燔 《烤。》
回; 回转 《掉转。》
quay đầu lại
回头。
quay người lại; quay lưng lại.
回过身来。
quay người đi
回转身去。
anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ.
他回转马头向原地跑去。
开拍 《开始拍摄 (电影, 电视剧等)。》
bộ phim này bắt đầu quay từ đầu năm ngoái, cho đến cuối năm nay mới hoàn thành.
这部影片由去年初开拍, 直至今年底才停机。 扭; 扭转 《掉转; 转动。》
quay đầu nhìn ra phía sau.
扭过头来向后看。
anh ấy quay người lại, đi về hướng phân xưởng.
他扭转身子, 向车间走去。 烧 《烹调方法, 就是烤。》
gà quay.
烧鸡。
照 《拍摄(相片、电影)。》
转; 斡 《旋转。》
bánh xe quay rất nhanh.
轮子转得很快。
转动 《物体以一点为中心或以一直线为轴作圆周运动。》
nước có thể làm quay cối xay.
水可以使磨转动
Nghĩa chữ nôm của chữ: quay
| quay | 乖: | quay lại |
| quay | 拐: | quay tơ |
| quay | 𢮿: | quay tơ |
| quay | 𢵴: | đu quay |
| quay | 歪: | nói quay quắt |
| quay | : | heo quay |
| quay | 𨆠: | quay vòng tròn, ngã lăn quay |
| quay | 𨧰: | con quay |

Tìm hình ảnh cho: quay Tìm thêm nội dung cho: quay
