Từ: sưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sưng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưng

Nghĩa sưng trong tiếng Việt:

["- tt Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên: Bà già Tụng khóc sưng cả mắt (NgTuân)."]

Dịch sưng sang tiếng Trung hiện đại:

《(大片的皮肉)浮肿。》sưng phù.
膀肿。
肿胀 《肌肉、皮肤或黏膜等组织由于发炎、郁血或充血而体积增大。》
发炎。《有机体对微生物、化学药品、物理性刺激等致病因素产生的复杂反应。全身症状是体温升高, 血液成分改变, 局部发红、肿胀、发热、疼痛等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưng

sưng󱄸:sưng tấy
sưng󱏢:sưng tấy
sưng𪽩:sưng tấy
sưng𤷖:sưng tấy
sưng𫇁:sưng tấy
sưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưng Tìm thêm nội dung cho: sưng