Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sưng trong tiếng Việt:
["- tt Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên: Bà già Tụng khóc sưng cả mắt (NgTuân)."]Dịch sưng sang tiếng Trung hiện đại:
膀 《(大片的皮肉)浮肿。》sưng phù.膀肿。
肿胀 《肌肉、皮肤或黏膜等组织由于发炎、郁血或充血而体积增大。》
发炎。《有机体对微生物、化学药品、物理性刺激等致病因素产生的复杂反应。全身症状是体温升高, 血液成分改变, 局部发红、肿胀、发热、疼痛等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sưng
| sưng | : | sưng tấy |
| sưng | : | sưng tấy |
| sưng | 𪽩: | sưng tấy |
| sưng | 𤷖: | sưng tấy |
| sưng | 𫇁: | sưng tấy |

Tìm hình ảnh cho: sưng Tìm thêm nội dung cho: sưng
