Từ: tủa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tủa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tủa

Nghĩa tủa trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Tuôn ra: Nước trong hang tủa tụt khe núi. 2. Kéo ra rất đông: Kiến vỡ tổ tủa khắp sân.","- đg. Tỏa ra, vãi ra: Đổ thóc vào bồ tủa cả ra ngoài."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tủa

tủa󰌠: 
tủa: 
tủa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tủa Tìm thêm nội dung cho: tủa