Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎖, chiết tự chữ KHOÁ, SOÃ, TOẢ, TUẢ, TỎA, XOÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎖:
鎖
Chiết tự chữ 鎖
Chiết tự chữ khoá, soã, toả, tuả, tỏa, xoã bao gồm chữ 金 小 貝 hoặc 釒 小 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 鎖 cấu thành từ 3 chữ: 金, 小, 貝 |
2. 鎖 cấu thành từ 3 chữ: 釒, 小, 貝 |
Biến thể giản thể: 锁;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;
鎖 tỏa
◎Như: liên tỏa 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.
(Danh) Xiềng xích, gông cùm.
◎Như: gia tỏa 枷鎖 gông cùm.
(Danh) Cái khóa.
◎Như: khai tỏa 開鎖 mở khóa.
(Động) Khóa, đóng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.
(Động) Giam hãm, nhốt lại.
◇Đỗ Mục 杜牧: Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.
(Động) Phong kín, che lấp.
◎Như: vân phong vụ tỏa 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.
(Động) Nhăn, nhăn nhó.
◎Như: sầu mi thâm tỏa 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.
(Động) Viền, thùa (may vá).
◎Như: tỏa biên 鎖邊 viền nẹp.
toả, như "toả ra" (vhn)
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
tuả, như "tua tủa" (gdhn)
xoã, như "xoã xuống" (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2
1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;
鎖 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 鎖
(Danh) Cái vòng.◎Như: liên tỏa 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.
(Danh) Xiềng xích, gông cùm.
◎Như: gia tỏa 枷鎖 gông cùm.
(Danh) Cái khóa.
◎Như: khai tỏa 開鎖 mở khóa.
(Động) Khóa, đóng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.
(Động) Giam hãm, nhốt lại.
◇Đỗ Mục 杜牧: Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.
(Động) Phong kín, che lấp.
◎Như: vân phong vụ tỏa 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.
(Động) Nhăn, nhăn nhó.
◎Như: sầu mi thâm tỏa 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.
(Động) Viền, thùa (may vá).
◎Như: tỏa biên 鎖邊 viền nẹp.
toả, như "toả ra" (vhn)
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
tuả, như "tua tủa" (gdhn)
xoã, như "xoã xuống" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎖:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎖
| khoá | 鎖: | chìa khoá; khoá sổ |
| soã | 鎖: | soã (xem xoã) |
| toả | 鎖: | toả ra |
| toẻ | 鎖: | |
| tuả | 鎖: | tua tủa |
| tủa | 鎖: | |
| xoã | 鎖: | xoã xuống |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鎖:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Tìm hình ảnh cho: 鎖 Tìm thêm nội dung cho: 鎖
