Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鋙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋙, chiết tự chữ NGỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋙:

鋙 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋙

Chiết tự chữ ngữ bao gồm chữ 金 吾 hoặc 釒 吾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋙 cấu thành từ 2 chữ: 金, 吾
  • ghim, găm, kim
  • ngo, ngô
  • 2. 鋙 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 吾
  • kim, thực
  • ngo, ngô
  • ngữ [ngữ]

    U+92D9, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu2, yu3;
    Việt bính: jyu5 ng4;

    ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋙

    (Tính) Trở ngữ : xem trở .

    Nghĩa của 鋙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGÔ
    Côn Ngô (nói trong sách cổ, ở đó có một loại sắt có thể đúc đao kiếm tốt, do đó Côn Ngô còn chỉ kiếm tốt)。锟鋙:古书上记载的山名,所产的铁可以铸刀剑,因此锟鋙也指 宝剑。

    Chữ gần giống với 鋙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋙

    ,

    Chữ gần giống 鋙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙

    鋙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋙 Tìm thêm nội dung cho: 鋙