Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋙, chiết tự chữ NGỮ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋙:
鋙
Biến thể giản thể: 铻;
Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5 ng4;
鋙 ngữ
Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5 ng4;
鋙 ngữ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋙
(Tính) Trở ngữ 鉏鋙: xem trở 鉏.Nghĩa của 鋙 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NGÔ
Côn Ngô (nói trong sách cổ, ở đó có một loại sắt có thể đúc đao kiếm tốt, do đó Côn Ngô còn chỉ kiếm tốt)。锟鋙:古书上记载的山名,所产的铁可以铸刀剑,因此锟鋙也指 宝剑。
Số nét: 15
Hán Việt: NGÔ
Côn Ngô (nói trong sách cổ, ở đó có một loại sắt có thể đúc đao kiếm tốt, do đó Côn Ngô còn chỉ kiếm tốt)。锟鋙:古书上记载的山名,所产的铁可以铸刀剑,因此锟鋙也指 宝剑。
Chữ gần giống với 鋙:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋙
铻,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鋙 Tìm thêm nội dung cho: 鋙
