Chữ 鋙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋙, chiết tự chữ NGỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鋙:

鋙 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鋙

鋙

Chiết tự chữ 鋙

Chiết tự chữ ngữ bao gồm chữ 金 吾 hoặc 釒 吾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋙 cấu thành từ 2 chữ: 金, 吾
  • 金 ghim, găm, kim
  • 吾 ngo, ngô
  • 2. 鋙 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 吾
  • 釒 kim, thực
  • 吾 ngo, ngô
  • ngữ [ngữ]

    U+92D9, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铻;
    Pinyin: wu2, yu3;
    Việt bính: jyu5 ng4;

    鋙 ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋙

    (Tính) Trở ngữ 鉏鋙: xem trở 鉏.

    Nghĩa của 鋙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGÔ
    Côn Ngô (nói trong sách cổ, ở đó có một loại sắt có thể đúc đao kiếm tốt, do đó Côn Ngô còn chỉ kiếm tốt)。锟鋙:古书上记载的山名,所产的铁可以铸刀剑,因此锟鋙也指 宝剑。

    Chữ gần giống với 鋙:

    䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋙

    铻,

    Chữ gần giống 鋙

    鉅, 鋔, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙 Tự hình chữ 鋙

    鋙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋙 Tìm thêm nội dung cho: 鋙