Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 啉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啉, chiết tự chữ LÂM, LÙM, LĂM, LẢM, LẦM, LẨM, LẰM, RẦM, RẮM, RỞM, TRĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啉

Chiết tự chữ lâm, lùm, lăm, lảm, lầm, lẩm, lằm, rầm, rắm, rởm, trăm bao gồm chữ 口 林 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 林
  • khẩu
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • []

    U+5549, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2, lan2;
    Việt bính: lam1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 啉



    lăm, như "lăm le" (vhn)
    lằm, như "nói lằm rằm" (btcn)
    lầm, như "lầm rầm" (btcn)
    rắm, như "rối rắm" (btcn)
    rầm, như "rầm rĩ" (btcn)
    lảm, như "lảm nhảm" (gdhn)
    lâm, như "lâm dâm" (gdhn)
    lẩm, như "lẩm bẩm" (gdhn)
    lùm, như "đầy lùm" (gdhn)
    rởm, như "rởm (gàn dở)" (gdhn)
    trăm, như "trăm năm" (gdhn)

    Nghĩa của 啉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÂM
    Ki-nô-lin (Anh: quinoline)。喹啉:有机化合物,化学式C6H4(CH)3N0无色液体, 有特殊臭味。用来制药, 也可制染料。

    Chữ gần giống với 啉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啉 Tự hình chữ 啉 Tự hình chữ 啉 Tự hình chữ 啉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啉

    lâm:lâm dâm
    lùm:đầy lùm
    lăm:lăm le
    lảm:lảm nhảm
    lầm:lầm rầm
    lẩm:lẩm bẩm
    lằm:nói lằm rằm
    lờm: 
    nhầm: 
    rầm:rầm rĩ
    rắm:rối rắm
    rởm:rởm (gàn dở)
    trăm:trăm năm
    啉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啉 Tìm thêm nội dung cho: 啉