Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啉, chiết tự chữ LÂM, LÙM, LĂM, LẢM, LẦM, LẨM, LẰM, RẦM, RẮM, RỞM, TRĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啉:
啉
Pinyin: lin2, lan2;
Việt bính: lam1;
啉
Nghĩa Trung Việt của từ 啉
lăm, như "lăm le" (vhn)
lằm, như "nói lằm rằm" (btcn)
lầm, như "lầm rầm" (btcn)
rắm, như "rối rắm" (btcn)
rầm, như "rầm rĩ" (btcn)
lảm, như "lảm nhảm" (gdhn)
lâm, như "lâm dâm" (gdhn)
lẩm, như "lẩm bẩm" (gdhn)
lùm, như "đầy lùm" (gdhn)
rởm, như "rởm (gàn dở)" (gdhn)
trăm, như "trăm năm" (gdhn)
Nghĩa của 啉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LÂM
Ki-nô-lin (Anh: quinoline)。喹啉:有机化合物,化学式C6H4(CH)3N0无色液体, 有特殊臭味。用来制药, 也可制染料。
Số nét: 11
Hán Việt: LÂM
Ki-nô-lin (Anh: quinoline)。喹啉:有机化合物,化学式C6H4(CH)3N0无色液体, 有特殊臭味。用来制药, 也可制染料。
Chữ gần giống với 啉:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啉
| lâm | 啉: | lâm dâm |
| lùm | 啉: | đầy lùm |
| lăm | 啉: | lăm le |
| lảm | 啉: | lảm nhảm |
| lầm | 啉: | lầm rầm |
| lẩm | 啉: | lẩm bẩm |
| lằm | 啉: | nói lằm rằm |
| lờm | 啉: | |
| nhầm | 啉: | |
| rầm | 啉: | rầm rĩ |
| rắm | 啉: | rối rắm |
| rởm | 啉: | rởm (gàn dở) |
| trăm | 啉: | trăm năm |

Tìm hình ảnh cho: 啉 Tìm thêm nội dung cho: 啉
