Từ: 化斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàzhāi] đi khất thực (tăng ni)。僧道挨门乞讨饭食。也说打斋、打斋饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
化斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化斋 Tìm thêm nội dung cho: 化斋