Từ: thàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thàm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thàm

Nghĩa thàm trong tiếng Việt:

["- t. Bậy bạ, không đúng đắn: Nói thàm."]

Dịch thàm sang tiếng Trung hiện đại:

任意; 胡乱 《没有拘束, 不加限制, 爱怎么样就怎么样。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thàm

thàm:nói thàm thàm
thàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thàm Tìm thêm nội dung cho: thàm