Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 振奋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènfèn] 1. phấn chấn; phấn khởi (tinh thần)。(精神)振作奋发。
人人振奋。
mọi người đều phấn chấn.
2. làm phấn chấn; làm phấn khởi。使振奋。
振奋人心
làm phấn chấn lòng người.
人人振奋。
mọi người đều phấn chấn.
2. làm phấn chấn; làm phấn khởi。使振奋。
振奋人心
làm phấn chấn lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋
| phấn | 奋: | phấn đấu |

Tìm hình ảnh cho: 振奋 Tìm thêm nội dung cho: 振奋
