Từ: 振奋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振奋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 振奋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènfèn] 1. phấn chấn; phấn khởi (tinh thần)。(精神)振作奋发。
人人振奋。
mọi người đều phấn chấn.
2. làm phấn chấn; làm phấn khởi。使振奋。
振奋人心
làm phấn chấn lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu
振奋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振奋 Tìm thêm nội dung cho: 振奋