Cao su chống va đập cửa

Từ: 扶持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶持 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúchí] 1. dìu; nâng đỡ。搀扶。
2. giúp đỡ; phù trợ。扶助;护持。
扶持新办的学校
giúp ngôi trường mới xây dựng.
老人没有子女,病中全靠街坊尽心扶持。
người già không con cái đều nhờ vào sự giúp đỡ tận tình của dân phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
扶持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶持 Tìm thêm nội dung cho: 扶持