Từ: thết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thết

Nghĩa thết trong tiếng Việt:

["- đgt. Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng: làm cơm thết khách."]

Dịch thết sang tiếng Trung hiện đại:

款待 《亲切优厚地招待。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thết

thết:thết khách
thết𩚦:thết cơm
thết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thết Tìm thêm nội dung cho: thết