Từ: 解放区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解放区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 解 • 放 • 区

Nghĩa của 解放区 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěfàngqū] khu giải phóng; vùng giải phóng。推翻了反动统治、建立人民政权的地区,特指抗日战争和解放战争的时期,中国共产党领导的军队从敌伪统治和国民党反动统治下解放出来的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
解放区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解放区 Tìm thêm nội dung cho: 解放区