Chữ 設 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 設, chiết tự chữ THIẾT, THẾP, THẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 設:

設 thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 設

設

Chiết tự chữ 設

Chiết tự chữ thiết, thếp, thết bao gồm chữ 言 殳 hoặc 訁 殳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 設 cấu thành từ 2 chữ: 言, 殳
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 殳 thù
  • 2. 設 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 殳
  • 訁 ngôn
  • 殳 thù
  • thiết [thiết]

    U+8A2D, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 设;
    Pinyin: she4, hu3;
    Việt bính: cit3
    1. [排設] bài thiết 2. [假設] giả thiết 3. [創設] sáng thiết 4. [設定] thiết định 5. [設立] thiết lập 6. [陳設] trần thiết;

    設 thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 設

    (Động) Sắp bày, đặt bày.
    ◎Như: trần thiết 陳
    設 sắp đặt.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại tử đàn điêu li án thượng thiết trước tam xích lai cao thanh lục cổ đồng đỉnh 大紫檀雕螭案上, 設著三尺來高青綠古銅鼎 (Đệ tam hồi) Trên án thư gỗ đàn hương chạm con li, đặt một cái đỉnh đồng cổ màu xanh, cao ba thước.

    (Động)
    Thành lập, sáng lập.
    ◎Như: thiết lập 設立 đặt nên, dựng nên, thiết quan 設官 đặt quan.(Liên) Ví thử, nếu, giả sử.
    ◎Như: thiết sử 設使 ví thử.
    ◇Tục di kiên chí 續夷堅志: Thiết nhược nhân gia vô tự, năng vi trí nhất tử phủ? 設若人家無嗣, 能為致一子否 Nếu người ta không có con cháu nối dõi, thì có thể cho họ một đứa con không?

    (Danh)
    Cỗ bàn.

    (Tính)
    To, lớn.

    thết, như "thết khách" (vhn)
    thiết, như "thiết kế, kiến thiết" (btcn)
    thếp, như "thết đãi, thết tiệc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 設:

    䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 設

    设,

    Chữ gần giống 設

    譿, 試, 詚, 詛, 詜, 詝, 詞, 詟, 詠, 詡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 設 Tự hình chữ 設 Tự hình chữ 設 Tự hình chữ 設

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 設

    thiết設:thiết kế, kiến thiết
    thếp設:thết đãi, thết tiệc
    thết設:thết khách
    設 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 設 Tìm thêm nội dung cho: 設