Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trầu trong tiếng Việt:
["- Một tên gọi khác của dân tộc Co"]["- d. Miếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau : Miếng trầu làm đầu câu chuyện (tng) ."]Dịch trầu sang tiếng Trung hiện đại:
萋叶。Nghĩa chữ nôm của chữ: trầu
| trầu | : | miếng trầu |
| trầu | 油: | miếng trầu |
| trầu | 芙: | trầu cau |
| trầu | 茱: | trầu cau |
| trầu | 𫈜: | trầu cau, miếng trầu |
| trầu | 蔞: | ăn trầu |
| trầu | 𦺓: | lá trầu |
| trầu | 䕱: | miếng trầu |
| trầu | 𫑱: | trầu cau |
| trầu | 𩻹: | trầu (cá lóc) |

Tìm hình ảnh cho: trầu Tìm thêm nội dung cho: trầu
