Chữ 淬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淬, chiết tự chữ CHUỐT, LƯỚT, RÓT, SÚT, THÓT, THƯỚT, THỐI, TRÚT, TÔI, XÓT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淬:

淬 thối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淬

Chiết tự chữ chuốt, lướt, rót, sút, thót, thướt, thối, trút, tôi, xót bao gồm chữ 水 卒 hoặc 氵 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淬 cấu thành từ 2 chữ: 水, 卒
  • thuỷ, thủy
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 淬 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 卒
  • thuỷ, thủy
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • thối [thối]

    U+6DEC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4, zu2;
    Việt bính: ceoi3 seoi6;

    thối

    Nghĩa Trung Việt của từ 淬

    (Danh) Đồ dùng để dập tắt lửa.
    § Cũng như thối
    .

    (Động)
    Tôi, rèn.
    § Đồ vật bằng sắt còn đang nung đỏ, đem bỏ vào nước cho cứng ngay.
    § Cũng như thối .

    (Động)
    Bôi, nhiễm.
    ◇Chiến quốc sách : Sử công dĩ dược thối chi 使 (Yên sách tam ) Sai thợ lấy thuốc (độc) bôi vào (cái chủy thủ).

    (Động)
    Mài, luyện.

    (Động)
    Chìm vào trong nước.

    rót, như "rót nước" (vhn)
    chuốt, như "chải chuốt" (btcn)
    sút, như "sa sút" (btcn)
    lướt, như "lướt thướt" (gdhn)
    thót, như "thánh thót" (gdhn)
    thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (gdhn)
    tôi, như "tôi (dùng nước tôi thép)" (gdhn)
    trút, như "mưa như trút" (gdhn)
    xót, như "xót vì mất tiền" (gdhn)

    Nghĩa của 淬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÔI
    nhúng; ngâm; dìm; tôi (thép)。淬火。
    Từ ghép:
    淬火 ; 淬砺

    Chữ gần giống với 淬:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淬 Tự hình chữ 淬 Tự hình chữ 淬 Tự hình chữ 淬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淬

    chuốt:chải chuốt
    lướt:lướt thướt
    rót:rót nước
    sút:sa sút
    thót:thánh thót
    thướt:thướt tha; lướt thướt
    trút:mưa như trút
    tôi:tôi (dùng nước tôi thép)
    xót:xót vì mất tiền
    淬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淬 Tìm thêm nội dung cho: 淬