Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可逆反应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可逆反应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可逆反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěnìfǎnyìng] phản ứng thuận nghịch。在一定条件下,既可向生成物 方向进行, 同时也可向反应物方向进行的化学反应。在化学方程式中常用⇌来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
可逆反应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可逆反应 Tìm thêm nội dung cho: 可逆反应