Từ: 潇潇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潇潇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潇潇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoxiāo] 1. rả rích (mưa gió)。形容刮风下雨。
风雨潇潇。
mưa gió rả rích
2. mưa lất phất; mưa bụi; mưa phùn。形容小雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潇

tiêu:tiêu (nước sâu và trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潇

tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
潇潇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潇潇 Tìm thêm nội dung cho: 潇潇