Từ: 克星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 克星 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèxīng] khắc tinh (những người mê tín tin theo thuyết ngũ hành tương sinh tương khắc cho rằng có một số người có vận mệnh xung khắc, không mang lại may mắn cho người khác)。迷信的人用五 行相生相克的道理推论,认为有些人的命运是相 克的, 把相克的人叫做克星。
猫头鹰是鼠类的克星。
cú mèo là khắc tinh của loài chuột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
克星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克星 Tìm thêm nội dung cho: 克星